BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 - VẬT LÝ 11 (DÙNG CHO 3 SÁCH)
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ I
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm: 03 trang
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 VẬT LÝ 11, LẦN 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh…………………………………………
Số báo danh
Mã đề: 02
Cho biết: π = 3,14; T(K) = t(°C) + 273; R = 8,31 J. mol⁻¹; NA = 6,02.1023 hạt/mol
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Số liệu sau dùng cho câu 1 và câu 2: Một vật dao động điều hoà. Đồ thị li độ theo thời gian (x – t) được cho bởi hình vẽ.
Câu 1: Trong quá trình dao động, vật dao động sẽ chuyển động theo quỹ đạo nào?
A. Dọc theo quỹ đạo hình sin.B. Trên đoạn thẳng MN.C. Trên đoạn thẳng OA.D. Trên đoạn thẳng OB.
Câu 2: Chu kỳ dao động là thời gian mà pha dao động truyền giữa hai thời điểm từ
A. O đến M.B. O đến N.C. từ O đến A.D. Từ A đến C.
Câu 3: Một con lắc lò xo có độ cứng k; vật nặng có khối lượng m, dao động điều hoà. Pha của dao động điều hoà không dùng để xác định
A. li độ dao động.B. vận tốc dao động.C. cơ năng của dao động.D. thế năng của dao động.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hòa?
A. Gia tốc của vật dao động điều hòa là gia tốc biến đổi đềuB. Lực tác dụng trong dao động điều hòa luôn cùng hướng với vectơ vận tốcC. Lực kéo về trong dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độD. Vận tốc của vật dao động điều hòa luôn ngược pha với gia tốc và tỉ lệ với gia tốc
Số liệu sau dùng cho câu 5 và câu 6: Vật dao động điều hoà, vận tốc của vật biến thiên điều hoà có phương trình v = 24π·cos (4πt + π/6) (cm/s).
Câu 5: Tốc độ cực tiểu của vật là
A. 24π (cm/s).B. 0 (cm/s).C. −24π (cm/s).D. 4π (cm/s).
Câu 6: Phương trình dao động của vật có biểu thức
A. x = 6cos (4πt − π/3) (cm).B. x = 6cos (4πt + 2π/3) (cm).C. x = 4πcos (4πt − π/3) (cm).D. x = 4πcos (4πt + 2π/3) (cm).
Câu 7: Hai vật dao động điều hoà có phương trình dao động lần lượt là x1 = 8 cos (2πt + π/3) (cm) và x2 = 8cos (2πt − 5π/3) (cm). Hai dao động này có độ lệch pha như thế nào?
A. Dao động 1 nhanh pha hơn dao động 2 góc π/2.B. Dao động 1 chậm pha hơn dao động 2 góc π/2.C. Dao động 1 cùng pha với dao động 2.D. Dao động 1 ngược pha với dao động 2.
Số liệu sau dùng cho câu 8 và câu 9: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu kia treo một vật khối lượng 200 gam vào đầu dưới của lò xo làm lò xo giãn ra một đoạn 4 cm. Lấy g = 10 m/s². Kéo vật khỏi vị trí cân bằng 8 cm rồi thả nhẹ (không vận tốc đầu) cho vật dao động.
Câu 8: Cơ năng của dao động là bao nhiêu?
A. 160 mJ.B. 160 J.C. 1600 J.D. 1600 mJ.
Câu 9: Vật đi qua vị trí cách biên 2 cm. Động năng của vật là bao nhiêu?
A. 70 mJ.B. 700 mJ.C. 150 mJ.D. 1500 mJ.
Câu 10: Trong dao động điều hoà, khi vật đi từ vị trí cân bằng hướng ra biên âm. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Động năng của vật đang tăng dần.B. Cơ năng của vật đang tăng dần.C. Thế năng của vật đang tăng dần.D. Tốc độ của vật đang tăng dần.
Câu 11: Trong dao động tắt dần của một vật. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Cơ năng của vật giảm dần.B. Biên độ dao động của vật giảm dần.C. Gia tốc cực đại của vật giảm dần.D. Tốc độ dao động của vật giảm dần.
Câu 12: Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra trong dao động nào?
A. Dao động duy trì.B. Dao động cưỡng bức.C. Dao động tắt dần.D. Dao động điều hoà.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Đồ thị li độ dao động theo thời gian được cho bởi hình vẽ dưới đây. Các phát biểu sau đây đúng hay sai?
| Phát biểu | Đúng | Sai |
| a) Chu kỳ dao động của vật là 10 s. |
|
|
| b) Phương trình dao động của vật là x = 6cos (πt/5 + π/3) (cm) |
|
|
| c) Vận tốc của vật tại thời điểm giây 5 kể từ lúc bắt đầu dao động xấp xỉ 3,26 (cm/s) |
|
|
| d) Kể từ lúc vật bắt đầu dao động, gia tốc của vật có giá trị cực đại lần thứ 2 trong khoảng thời gian từ giây thứ 8 đến giây thứ 9. |
|
|
Câu 2: Hai con lắc lò xo dao động điều hoà. Đồ thị biến thiên của đại lượng năng lượng của vật I và vật II được cho như hình vẽ dưới đây. Các phát biểu sau đây đúng hay sai?
| Phát biểu | Đúng | Sai |
| a) Đồ thị vật I là đồ thị động năng, đồ thị vật II là đồ thị thế năng. |
|
|
| b) Cơ năng của hai vật bằng nhau. |
|
|
| c) Độ cứng lò xo II lớn gấp 1,25 lần độ cứng của lò xo I. |
|
|
| d) Vị trí có thế năng vật I bằng động năng vật II xấp xỉ x = 0,6 A2 |
|
|
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động x1 = 3cos (10t + π/6) (cm) và x2 = 3√3 cos (10t − π/3) (cm). Độ lệch pha dao động 1 so với dao động 2 là bao nhiêu radian? (Làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)
Đáp án
Câu 2: Dao động điều hoà có vận tốc khi qua vị trí cân bằng theo chiều dương là 8π cm/s. Gia tốc của vật tại biên dương là −16π² cm/s². Quỹ đạo dao động của vật có độ dài bao nhiêu xen-ti-mét?
Đáp án
Câu 3: Con lắc đơn có chiều dài 1,2 m, một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật nặng khối lượng 400 gam. Biết dây treo nhẹ, không giãn. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 18° rồi buông nhẹ cho vật dao động. Tính động năng của con lắc (theo đơn vị Jun) khi nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 6°. Lấy g = 10 m/s². (làm tròn đến chữ số hàng phần phục)
Đáp án
Câu 4: Con lắc lò xo độ cứng 20 N/m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật khối lượng m dao động điều hoà theo phương ngang. Phương trình dao động của vật có dạng x = 10cos (2πt − π/2) (cm). Tính công suất của lực đàn hồi thực hiện khi vật đi từ biên dương về vị trí gần nhất có động năng bằng 3 lần thế năng. (tính theo đơn vị Watt)
Đáp án
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2
Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng 50 N/m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 10 cos (2πft + π/3) (N) (t tính bằng giây) dọc theo trục Ox. Khi thay đổi tần số dao động từ 0,5 Hz đến 1,5 Hz thì thấy biên độ dao động đạt giá trị cực đại khi tần số có giá trị 1 Hz. Lấy π² = 10.
a) Xác định khối lượng của vật nặng.
b) Xác định độ lớn gia tốc tại thời điểm 2,25 s.
Câu 2: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 50 N/m, một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật khối lượng m. Hệ thực hiện dao động điều hoà, thế năng của vật biến thiên theo đồ thị như hình vẽ.
a) Tính biên độ và chu kỳ dao động của vật.
b) Viết phương trình dao động điều hoà.
—— HẾT ——
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!